Nghĩa tiếng Việt
- Người thuê chung nhà.danh từ
Ví dụ
-
Her cotenant paid half the rent on time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/coˈtenənt/
Her cotenant paid half the rent on time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép