Nghĩa tiếng Việt
- Ủng (diễn viên bi kịch Hy Lạp mang).danh từ
- Bi kịch.danh từ
- Phong cách trang trọng.danh từ
Ví dụ
-
The actor wore a tall cothurnus on stage.
-
The play ended with a strong cothurnus.
-
His speech had a clear cothurnus style.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép