Nghĩa tiếng Việt
- Bụi cây bê ri (loại quả có màu đỏ nhạt).danh từ
Ví dụ
-
The garden had a cotoneaster with red berries.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈtoʊniˌæstɜː/
The garden had a cotoneaster with red berries.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép