TanroDictionary Sổ từ

cotoneaster

/kəˈtoʊniˌæstɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bụi cây bê ri (loại quả có màu đỏ nhạt).danh từ

Ví dụ

  1. The garden had a cotoneaster with red berries.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép