Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cotđộng từ
Ví dụ
-
The carpenter cots the joint neatly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈɒts/
The carpenter cots the joint neatly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép