TanroDictionary Sổ từ

cottar

/kˈɒtə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nông dân (ở ngay trong trại).danh từ

Ví dụ

  1. The cottar lived near the fields and barns.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép