Nghĩa tiếng Việt
- Bánh khô dầu hạt bông (cho súc vật ăn).danh từ
Ví dụ
-
Farmers feed cotton-cake to the cattle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːtənˈkeɪk/
Farmers feed cotton-cake to the cattle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép