TanroDictionary Sổ từ

cotton-cake

/ˈkɑːtənˈkeɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bánh khô dầu hạt bông (cho súc vật ăn).danh từ

Ví dụ

  1. Farmers feed cotton-cake to the cattle.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép