Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của cottonmouthdanh từ
Ví dụ
-
The cottonmouths hid near the river bank.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈɒtənmˌaʊθs/
The cottonmouths hid near the river bank.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép