TanroDictionary Sổ từ

cottonocracy

/ˌkɑːtənˈsɑːrɪki/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Những vua bông, những vua dệt.danh từ

Ví dụ

  1. The cottonocracy owned many mills in the town.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép