Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của couchđộng từ
Ví dụ
-
She couched the warning as friendly advice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kaʊtʃt/
She couched the warning as friendly advice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép