Nghĩa tiếng Việt
- Giường, cuset (ở trong toa xe lửa).danh từ
Ví dụ
-
He slept in a couchette on the night train.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kuːˈʃet/
He slept in a couchette on the night train.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép