Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của couch.động từ
Ví dụ
-
He was couching his answer in polite words.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkaʊtʃɪŋ/
He was couching his answer in polite words.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép