TanroDictionary Sổ từ

couching

/ˈkaʊtʃɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của couch.động từ

Ví dụ

  1. He was couching his answer in polite words.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép