Nghĩa tiếng Việt
- Kẹo ho.danh từ
Ví dụ
-
He had a cough drop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɔfˈdrɑːp/
He had a cough drop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép