TanroDictionary Sổ từ

cough up

/kˈɒf ˈʌp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm mất bóng trong môn thể thao đối kháng.động từ
  2. Ho khạc.động từ

Ví dụ

  1. He was checked so hard he coughed up the puck in front of his own goal.

  2. He gave up smoking after he coughed up some blood.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép