Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cough.động từ
Tiếng Nhật
- 咳せきho, cơn ho
Ví dụ
-
He was coughing all night from a cold.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɒfɪŋ/
He was coughing all night from a cold.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép