TanroDictionary Sổ từ

coughs

/kˈɒfz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của coughđộng từ

Ví dụ

  1. The dog coughs after running in dust.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép