TanroDictionary Sổ từ

could

/kəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bình, bi đông, ca (đựng nước).danh từ
  2. Vỏ đồ hộp, hộp đồ hộp.danh từ
  3. Ghế đẩu, ghế ngồi ở nhà tiêu.danh từ
  4. , (từ lóng) nhà tù, nhà giam.danh từ
  5. Đóng hộp (thịt, cá, quả... ).động từ
  6. Ghi vào băng ghi âm, thu vào đĩa (bản nhạc).động từ
  7. Đuổi ra khỏi trường (học sinh); đuổi ra, thải ra.động từ
  8. , (từ lóng) chấm dứt, chặn lại, ngăn lại.động từ

Ví dụ

  1. He carried a full could of water.

  2. Open the could carefully with a tool.

  3. The old could was cold and hard.

  4. He spent one night in the could.

  5. They could tomatoes for the winter.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép