Nghĩa tiếng Việt
- Hẻm.danh từ
Ví dụ
-
The couloir played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kuːlˈwɑːr/
The couloir played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép