TanroDictionary Sổ từ

coulomb

/ˈkuːlɒm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Culông, đơn vị đo điện tích trong hệ đo lường quốc tế; đặt tên theo nhà vật lý Pháp Charles-Augustin de Coulomb.danh từ

Ví dụ

  1. The charge measured three coulomb in the experiment.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép