Nghĩa tiếng Việt
- Culông, đơn vị đo điện tích trong hệ đo lường quốc tế; đặt tên theo nhà vật lý Pháp Charles-Augustin de Coulomb.danh từ
Ví dụ
-
The charge measured three coulomb in the experiment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép