Nghĩa tiếng Việt
- Phòng hội đồng.danh từ
Ví dụ
-
The debate happened in the council-chamber.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑʊntsəlˈtʃeɪmbɜː/
The debate happened in the council-chamber.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép