Nghĩa tiếng Việt
- Phòng hội đồng.danh từ
Ví dụ
-
We met in the council-hall after school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑʊntsəlˈhɔl/
We met in the council-hall after school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép