Nghĩa tiếng Việt
- Người giữ bí mật.danh từ
Ví dụ
-
He was known as a careful counsel-keeper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑʊntsəlˈkipɜː/
He was known as a careful counsel-keeper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép