Nghĩa tiếng Việt
- Sắc mặt; vẻ mặt.danh từ
- Sự tán thành, sự đồng tình ủng hộ, sự khuyến khích.danh từ
- Vẻ nghiêm trang, thái độ nghiêm chỉnh; vẻ bình tĩnh.danh từ
- Ủng hộ, khuyến khích.động từ
- Ưng thuận, cho phép.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A look of joy changed her facial countenance.
-
The leader gave his countenance to the new plan.
-
He lost his countenance when he heard the bad news.
-
We countenanced his simple plan.
-
She countenanced the idea with a smile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép