Nghĩa tiếng Việt
- Phản công.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They counter-attack the data carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑʊntɜːəˈtæk/
They counter-attack the data carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép