Nghĩa tiếng Việt
- Phản chứng.danh từ
Tiếng Nhật
- 反証はんしょうchứng cứ ngược lại, sự bác bỏ
Ví dụ
-
The report gave counter-evidence to the claim.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑʊntɜːˈɛvədənts/
The report gave counter-evidence to the claim.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép