Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của counteractđộng từ
Ví dụ
-
The medicine counteracted the sleepy feeling.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˌaʊntərˈæktɪd/
The medicine counteracted the sleepy feeling.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép