Nghĩa tiếng Việt
- Sự chống lại, sự kháng cự lại.danh từ
- Phản tác dụng.danh từ
- Sự trung hoà, sự làm mất tác dụng.danh từ
Tiếng Nhật
- 中和ちゅうわsự trung hòa
Ví dụ
-
Her exercise routine needed counteraction from rest.
-
Too much sugar caused a counteraction in her diet.
-
Fresh air brought counteraction to the bad smell.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép