TanroDictionary Sổ từ

counteraction

/ˈkaʊntəˌkeɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chống lại, sự kháng cự lại.danh từ
  2. Phản tác dụng.danh từ
  3. Sự trung hoà, sự làm mất tác dụng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her exercise routine needed counteraction from rest.

  2. Too much sugar caused a counteraction in her diet.

  3. Fresh air brought counteraction to the bad smell.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép