Nghĩa tiếng Việt
- Làm ngang bằng.động từ
Tiếng Nhật
- 見合うみあうnhìn nhau
Ví dụ
-
The extra weight will counterbalance the box.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkaʊntəˈbæləns/
The extra weight will counterbalance the box.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép