TanroDictionary Sổ từ

counterbalancing

/kˈaʊntəbˌælənsɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của counterbalance.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is counterbalancing the heavy box with care.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép