Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của counterbalance.động từ
Tiếng Nhật
- 相殺そうさいsự bù trừ, triệt tiêu lẫn nhau
Ví dụ
-
She is counterbalancing the heavy box with care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép