Nghĩa tiếng Việt
- Cú đánh trả, đòn giáng trả.danh từ
Tiếng Nhật
- 反撃はんげきsự phản công, phản kích
Ví dụ
-
She answered with a quick counterblow in the game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkaʊntəblaʊr/
She answered with a quick counterblow in the game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép