Nghĩa tiếng Việt
- Sự chặn lại, sự cản trở, sự ngăn trở.danh từ
- Sự chống lại, cái cản trở.danh từ
Ví dụ
-
A quick check gave a countercheck to the error.
-
Her notes acted as a countercheck.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép