Nghĩa tiếng Việt
- Ngược chu kỳ.danh từ
Ví dụ
-
The policy was countercyclical during the slump.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɑɪklɪkəl/
The policy was countercyclical during the slump.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép