Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của counterfeit.động từ
Tiếng Nhật
- 偽造ぎぞうsự giả mạo, làm giả
Ví dụ
-
He is counterfeiting coins in the shed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép