TanroDictionary Sổ từ

countering

/kˈaʊntərɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của counter.động từ

Ví dụ

  1. She is countering his point with facts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép