TanroDictionary Sổ từ

counterinsurgency

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phản du kích, chống du kích.danh từ

Ví dụ

  1. a military and civilian counterinsurgency strategy in Afghanistan

    một chiến lược dân sự và quân sự chống chiến tranh du kích ở Afghannistan.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép