Nghĩa tiếng Việt
- Phản du kích, chống du kích.danh từ
Ví dụ
-
a military and civilian counterinsurgency strategy in Afghanistan
một chiến lược dân sự và quân sự chống chiến tranh du kích ở Afghannistan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép