TanroDictionary Sổ từ

countermanded

/kˈaʊntəmˌændɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của countermandđộng từ

Ví dụ

  1. They countermanded the request before lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép