Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của countermandđộng từ
Ví dụ
-
They countermanded the request before lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈaʊntəmˌændɪd/
They countermanded the request before lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép