Nghĩa tiếng Việt
- Dấu phụ, dấu đóng thêm.danh từ
Ví dụ
-
The package had a countermark on the back.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkaʊntəˌmɑːrk/
The package had a countermark on the back.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép