TanroDictionary Sổ từ

countermark

/ˈkaʊntəˌmɑːrk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dấu phụ, dấu đóng thêm.danh từ

Ví dụ

  1. The package had a countermark on the back.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép