TanroDictionary Sổ từ

countermine

/ˈkaʊntɜːˌmaɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mìn chống mìn.danh từ
  2. Kẻ chống lại âm mưu, phản kế.danh từ
  3. Đặt mìn chống mìn.động từ
  4. Dùng mưu kế chống lại âm mưu, dùng phản kế.động từ

Ví dụ

  1. The engineers used a countermine below.

  2. She was a countermine against bad plans.

  3. They countermine the tunnel with careful work.

  4. He tried to countermine the false rumor.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép