Nghĩa tiếng Việt
- Mìn chống mìn.danh từ
- Kẻ chống lại âm mưu, phản kế.danh từ
- Đặt mìn chống mìn.động từ
- Dùng mưu kế chống lại âm mưu, dùng phản kế.động từ
Ví dụ
-
The engineers used a countermine below.
-
She was a countermine against bad plans.
-
They countermine the tunnel with careful work.
-
He tried to countermine the false rumor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép