TanroDictionary Sổ từ

countermure

/ˈkaʊntəˌmjʊə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tường tựa, tường chống.danh từ

Ví dụ

  1. A countermure helped the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép