Nghĩa tiếng Việt
- Tường tựa, tường chống.danh từ
Ví dụ
-
A countermure helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkaʊntəˌmjʊə/
A countermure helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép