Nghĩa tiếng Việt
- Bản sao, bản đối chiếu.danh từ
- Người giống hệt (người khác); vật giống hệt (vật khác).danh từ
- Bộ phận tương ứng, tổ chức tương ứng, bên trong tương ứng; vật bổ sung, người bổ sung.danh từ
Ví dụ
-
Each file has a counterpart on the shelf.
-
The key has a counterpart in this box.
-
Our team found a counterpart in the next city.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép