Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ chống lại âm mưu, phản kế.danh từ
- Dùng phản kế để chống lại (một âm mưu... ).động từ
Ví dụ
-
The detective found the counterplot in time.
-
They counterplot to protect the shop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép