Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của counterpoise.động từ
Ví dụ
-
The two sides were counterpoising each other.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkaʊntəˌpəʊzɪŋ/
The two sides were counterpoising each other.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép