TanroDictionary Sổ từ

counterscarp

/ˈkaʊntəˌsɑːk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tường ngoài hào.danh từ

Ví dụ

  1. The road ran along the counterscarp of the hill.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép