Nghĩa tiếng Việt
- Khoét loe miệng (để đánh bóng hoặc ốc bắt vào không lồi lên).động từ
- Đóng (đầu đinh) vào lỗ khoét loe miệng, bắt (đầu ốc) vào lỗ khoét loe miệng.động từ
Ví dụ
-
He countersink the screw to make it flat.
-
Please countersink each screw into the wood.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép