TanroDictionary Sổ từ

counterspy

/ˈkɑʊntɜːˌspɑɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người phản gián điệp.danh từ

Ví dụ

  1. The counterspy watched the meeting quietly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép