Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của countervailđộng từ
Ví dụ
-
One good habit countervailed the bad news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkɑʊntɜːˈveɪld/
One good habit countervailed the bad news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép