Nghĩa tiếng Việt
- Lực bù đối trọng; Thế lực làm cân bằng.danh từ
Ví dụ
-
He kept the countervailing power on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈpɑʊər/
He kept the countervailing power on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép