TanroDictionary Sổ từ

countervailing power

/ ˈpɑʊər/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lực bù đối trọng; Thế lực làm cân bằng.danh từ

Ví dụ

  1. He kept the countervailing power on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép