Nghĩa tiếng Việt
- Phòng tài vụ.danh từ
Ví dụ
-
A counting-house helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑʊntinˈhɑʊs/
A counting-house helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép