Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của countrydanh từ
Tiếng Nhật
- 国々くにぐにcác nước, các quốc gia
Ví dụ
-
Small countries can still be very strong.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkʌntriz/
Small countries can still be very strong.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép