TanroDictionary Sổ từ

country-box

/ˈkəntriˈbɑːks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngôi nhà nhỏ ở nông thôn.danh từ

Ví dụ

  1. They spent summer in a small country-box.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép