Nghĩa tiếng Việt
- Có tính cách thôn quê, thôn dã.tính từ
- Chân chất, chất phác.tính từ
Ví dụ
-
The countryfied result helped everyone.
-
She had a countryfied smile and warm manners.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép